shadow

Một số từ vựng thông dụng trong tiếng trung về chủ đề đám cưới như: đám cưới vàng, nhẫn cưới, phòng cưới…

3

1 hứa hôn lúc còn trong bụng mẹ Zhǐ fù wéi hūn 指腹为婚
2 hướng dẫn hôn nhân Hūnyīn zhǐdǎo 婚姻指导
3 kết hôn Jiéhūn 结婚
4 khách đến chúc mừng Hè kè 贺客
5 khăn đội đầu của cô dâu Hóng gàitou 红盖头
6 kiểm tra sức khỏe trước khi cưới Hūnqián tǐjiǎn 婚前体检
7 kiệu hoa Huājiào 花轿
8 lập gia đình muộn Wǎnhūn 晚婚
9 lấy chồng Jià rén 嫁人
10 lễ cưới Hūnlǐ 婚礼
11 lễ cưới Bạc (25 năm) Jiéhūn èrshíwǔ zhōunián yínhūn 结婚二十五周年银婚
12 lễ cưới Bông (2 năm) Jiéhūn èr zhōunián mián hūn 结婚二周年棉婚
13 lễ cưới Da (3 năm) Jiéhūn sān zhōunián pígé hūn 结婚三周年皮革婚
14 lễ cưới Đăng ten (13 năm) Jiéhūn shísān zhōunián huābiān hūn 结婚十三周年花边婚
15 lễ cưới Đồng (8 năm) Jiéhūn bā zhōunián qīngtóng hūn 结婚八周年青铜婚
16 lế cưới Giấy (tròn 1 năm) Jiéhūn yī zhōunián zhǐ hūn 结婚一周年纸婚
17 lễ cưới Gỗ (5 năm) Jiéhūn wǔ zhōunián mù hūn 结婚五周年木婚
18 lễ cưới Gốm (9 năm) Jiéhūn jiǔ zhōunián táo hūn 结婚九周年陶婚
19 lễ cưới Hồng ngọc (40 năm) Jiéhūn sìshí zhōunián hóngbǎoshí hūn 结婚四十周年红宝石婚
20 lễ cưới Kim cương (60 năm) Jiéhūn liùshí zhōunián zuànshí hūn 结婚六十周年钻石婚
21 lễ cưới Lanh (4 năm) Jiéhūn sì zhōunián yàmá hūn 结婚四周年亚麻婚
22 lễ cưới Len (7 năm) Jiéhūn qī zhōunián yángmáo hūn 结婚七周年羊毛婚
23 lễ cưới Ngà (14 năm) Jiéhūn shísì zhōunián xiàngyá hūn 结婚十四周年象牙婚
24 lễ cưới Ngọc lục bảo (55 năm) Jiéhūn wǔshíwǔ zhōunián lǜ bǎoshí 结婚五十五周年绿宝石
25 lễ cưới Ngọc trai (30 năm Jiéhūn sānshí zhōunián zhēnzhū hūn 结婚三十周年珍珠婚
26 lễ cưới Pha lê (15 năm) Jiéhūn shíwǔ zhōunián shuǐjīng hūn 结婚十五周年水晶婚
27 lễ cưới San hô (35 năm) Jiéhūn sānshíwǔ zhōunián shānhú hūn 结婚三十五周年珊瑚婚
28 lễ cưới Saphia (45 năm) Jiéhūn sìshí zhōunián lánbǎoshí hūn 结婚四十周年蓝宝石婚
29 lễ cưới Sắt (6 năm) Jiéhūn liù zhōunián tiě hūn 结婚六周年铁婚
30 lễ cưới Sứ (20 năm) Jiéhūn èrshí zhōunián cí hūn 结婚二十周年瓷婚
31 lễ cưới Thép (11 năm) Jiéhūn shíyī zhōunián gāng hūn 结婚十一周年钢婚
32 lễ cưới Thiếc (10 năm) Jiéhūn shí zhōunián xí hūn 结婚十周年锡婚
33 lễ cưới Tơ lụa (12 năm) Jiéhūn shí’èr zhōunián sīchóu hūn 结婚十二周年丝绸婚
34 lễ cưới vàng (50 năm) Jiéhūn wǔshí zhōunián jīnhūn 结婚五十周年金婚
35 ly hôn Líhūn 离婚
36 mẹ chồng Pópo 婆婆
37 mẹ vợ Yuèmǔ 岳母
38 nam nữ tư thông đi lại với nhau Sībēn 私奔
39 hoạt động trêu đùa cô dâu chú rể trong ngày hôn lễ Nàoxīnfáng 闹新房
40 người điều khiển buổi lễ Sīyí 司仪
41 người đón khách Yíng bīn yuán 迎宾员
42 người kết hôn Jiéhūn zhě 结婚者
43 người mai mối Hūnyīn jièshào rén 婚姻介绍人
44 người nâng váy cưới cho cô dâu Wǎn xīnniáng qún jū zhě 挽新娘裙裾者
45 nhà chồng Pójiā 婆家
46 nhà vợ Yuèjiā 岳家
47 nhẫn cưới Jiéhūn jièzhǐ 结婚戒指
48 nhẫn đính hôn Dìnghūn jièzhǐ 订婚戒指
49 ông mai bà mối Méirén 媒人
50 phòng môi giới hôn nhân Hūnyīn jièshào suǒ 婚姻介绍所
51 phòng tiệc cưới Hūnyàn tīng 婚宴厅
52 phù dâu Nǚ bīn xiàng 女傧相
53 phù rể Nán bīn xiàng 男傧相
54 quà cưới Cǎilǐ, jiéhūn lǐpǐn 彩礼,结婚礼品
55 quà mừng Hèlǐ 贺礼
56 quần áo cưới, đồ cưới Jiéhūn lǐfú 结婚礼服
57 quần áo phù dâu Nǚ bīn xiàng fú 女傧相服
58 quần áo phù rể Nán bīn xiàng fú 男傧相服
59 rương đồ cưới Jià zhuāng xiāng 嫁装箱
60 sính lễ Pìnlǐ 聘礼
61 tám chữ số mệnh (thiên can địa chi của năm, tháng, ngày, giờ sinh theo âm lịch) Shēngchén bāzì 生辰八字
62 váy cưới Hūnshā 婚纱
63 tái hôn Zàihūn 再婚
64 tảo hôn Zǎohūn 早婚
65 thiệp cưới Xǐtiě 喜帖
66 thông gia Qìngjiā 亲家
67 tiệc cưới Xǐjiǔ 喜酒
68 trùng hôn (lấy vợ hoặc chồng khi đã có vợ, chồng) Chónghūn 重婚
69 tự do hôn nhân Zìyóu hūnyīn 自由婚姻
70 tuần trăng mật Mìyuè 蜜月
71 tuổi kết hôn Hūnlíng 婚龄
72 vợ chồng mới cưới Xīnhūn fūfù 新婚夫妇
73 vợ chồng vái lạy nhau Fūqī duì bài 夫妻对拜
74 vợ chưa cưới Wèihūnqī 未婚妻
75 xe đón dâu Hūnlǐ yòng chē 婚礼用车
76 hứa hôn lúc còn trong bụng mẹ Zhǐ fù wéi hūn 指腹为婚
77 hướng dẫn hôn nhân Hūnyīn zhǐdǎo 婚姻指导
78 kết hôn Jiéhūn 结婚
79 khách đến chúc mừng Hè kè 贺客
80 khăn đội đầu của cô dâu Hóng gàitou 红盖头
81 kiểm tra sức khỏe trước khi cưới Hūnqián tǐjiǎn 婚前体检
82 kiệu hoa Huājiào 花轿
83 lập gia đình muộn Wǎnhūn 晚婚
84 lấy chồng Jià rén 嫁人
85 lễ cưới Hūnlǐ 婚礼
86 lễ cưới Bạc (25 năm) Jiéhūn èrshíwǔ zhōunián yínhūn 结婚二十五周年银婚
87 lễ cưới Bông (2 năm) Jiéhūn èr zhōunián mián hūn 结婚二周年棉婚
88 lễ cưới Da (3 năm) Jiéhūn sān zhōunián pígé hūn 结婚三周年皮革婚
89 lễ cưới Đăng ten (13 năm) Jiéhūn shísān zhōunián huābiān hūn 结婚十三周年花边婚
90 lễ cưới Đồng (8 năm) Jiéhūn bā zhōunián qīngtóng hūn 结婚八周年青铜婚
91 lế cưới Giấy (tròn 1 năm) Jiéhūn yī zhōunián zhǐ hūn 结婚一周年纸婚
92 lễ cưới Gỗ (5 năm) Jiéhūn wǔ zhōunián mù hūn 结婚五周年木婚
93 lễ cưới Gốm (9 năm) Jiéhūn jiǔ zhōunián táo hūn 结婚九周年陶婚
94 lễ cưới Hồng ngọc (40 năm) Jiéhūn sìshí zhōunián hóngbǎoshí hūn 结婚四十周年红宝石婚
95 lễ cưới Kim cương (60 năm) Jiéhūn liùshí zhōunián zuànshí hūn 结婚六十周年钻石婚
96 lễ cưới Lanh (4 năm) Jiéhūn sì zhōunián yàmá hūn 结婚四周年亚麻婚
97 lễ cưới Len (7 năm) Jiéhūn qī zhōunián yángmáo hūn 结婚七周年羊毛婚
98 lễ cưới Ngà (14 năm) Jiéhūn shísì zhōunián xiàngyá hūn 结婚十四周年象牙婚
99 lễ cưới Ngọc lục bảo (55 năm) Jiéhūn wǔshíwǔ zhōunián lǜ bǎoshí 结婚五十五周年绿宝石
100 lễ cưới Ngọc trai (30 năm Jiéhūn sānshí zhōunián zhēnzhū hūn 结婚三十周年珍珠婚
101 lễ cưới Pha lê (15 năm) Jiéhūn shíwǔ zhōunián shuǐjīng hūn 结婚十五周年水晶婚
102 lễ cưới San hô (35 năm) Jiéhūn sānshíwǔ zhōunián shānhú hūn 结婚三十五周年珊瑚婚
103 lễ cưới Saphia (45 năm) Jiéhūn sìshí zhōunián lánbǎoshí hūn 结婚四十周年蓝宝石婚
104 lễ cưới Sắt (6 năm) Jiéhūn liù zhōunián tiě hūn 结婚六周年铁婚
105 lễ cưới Sứ (20 năm) Jiéhūn èrshí zhōunián cí hūn 结婚二十周年瓷婚
106 lễ cưới Thép (11 năm) Jiéhūn shíyī zhōunián gāng hūn 结婚十一周年钢婚
107 lễ cưới Thiếc (10 năm) Jiéhūn shí zhōunián xí hūn 结婚十周年锡婚
108 lễ cưới Tơ lụa (12 năm) Jiéhūn shí’èr zhōunián sīchóu hūn 结婚十二周年丝绸婚
109 lễ cưới vàng (50 năm) Jiéhūn wǔshí zhōunián jīnhūn 结婚五十周年金婚
110 ly hôn Líhūn 离婚
111 mẹ chồng Pópo 婆婆
112 mẹ vợ Yuèmǔ 岳母
113 nam nữ tư thông đi lại với nhau Sībēn 私奔
114 hoạt động trêu đùa cô dâu chú rể trong ngày hôn lễ Nàoxīnfáng 闹新房
115 người điều khiển buổi lễ Sīyí 司仪
116 người đón khách Yíng bīn yuán 迎宾员
117 người kết hôn Jiéhūn zhě 结婚者
118 người mai mối Hūnyīn jièshào rén 婚姻介绍人
119 người nâng váy cưới cho cô dâu Wǎn xīnniáng qún jū zhě 挽新娘裙裾者
120 nhà chồng Pójiā 婆家
121 nhà vợ Yuèjiā 岳家
122 nhẫn cưới Jiéhūn jièzhǐ 结婚戒指
123 nhẫn đính hôn Dìnghūn jièzhǐ 订婚戒指
124 ông mai bà mối Méirén 媒人
125 phòng môi giới hôn nhân Hūnyīn jièshào suǒ 婚姻介绍所
126 phòng tiệc cưới Hūnyàn tīng 婚宴厅
127 phù dâu Nǚ bīn xiàng 女傧相
128 phù rể Nán bīn xiàng 男傧相
129 quà cưới Cǎilǐ, jiéhūn lǐpǐn 彩礼,结婚礼品
130 quà mừng Hèlǐ 贺礼
131 quần áo cưới, đồ cưới Jiéhūn lǐfú 结婚礼服
132 quần áo phù dâu Nǚ bīn xiàng fú 女傧相服
133 quần áo phù rể Nán bīn xiàng fú 男傧相服
134 rương đồ cưới Jià zhuāng xiāng 嫁装箱
135 sính lễ Pìnlǐ 聘礼
136 tám chữ số mệnh (thiên can địa chi của năm, tháng, ngày, giờ sinh theo âm lịch) Shēngchén bāzì 生辰八字
137 váy cưới Hūnshā 婚纱
138 tái hôn Zàihūn 再婚
139 tảo hôn Zǎohūn 早婚
140 thiệp cưới Xǐtiě 喜帖
141 thông gia Qìngjiā 亲家
142 tiệc cưới Xǐjiǔ 喜酒
143 trùng hôn (lấy vợ hoặc chồng khi đã có vợ, chồng) Chónghūn 重婚
144 tự do hôn nhân Zìyóu hūnyīn 自由婚姻
145 tuần trăng mật Mìyuè 蜜月
146 tuổi kết hôn Hūnlíng 婚龄
147 vợ chồng mới cưới Xīnhūn fūfù 新婚夫妇
148 vợ chồng vái lạy nhau Fūqī duì bài 夫妻对拜
149 vợ chưa cưới Wèihūnqī 未婚妻
150 xe đón dâu Hūnlǐ yòng chē 婚礼用车
Your html code will go here

Tin liên quan

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *