shadow

Một số từ vựng thông dụng trong tiếng trung về thực phẩm: rau chân vịt, rau súp lơ, gà tây…

3

STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM
1 Rau chân vịt, Cải bó xôi 菠菜 pō cài
2 Cải xanh 青菜 qīng cài
3 Rau xà lách 生菜 shēng cài
4 Rau cần 芹菜 qín cài
5 Rau thơm 香菜 xiāng cài
6 Rau cải dầu 油菜 yóu cài
7 Củ cải đường 甜菜 tián cài
8 Rau súp lơ 花菜 huā cài
9 Cây bắp cải 卷心菜 juǎn xīn cài
10 Thịt vịt 鸭肉 yā ròu
11 Thịt gà 鸡肉 jī ròu
12 Thịt ngỗng 鹅肉 é ròu
13 Gà tây 火鸡 huǒ jī
14 Gà rừng 山鸡 shān jī
15 Cánh gà 鸡翅膀 jī chìbǎng
16 Ức gà 鸡脯 jī pú
17 Trứng chim cút 鹌鹑蛋 ān chún dān
18 Trứng gà 鸡蛋 jī dān
19 Trứng vịt 鸭蛋 yā dān
20 Trứng ngỗng 鹅蛋 é dān
21 Trứng chim bồ câu 鸽蛋 gē dān
22 Cá nóc 河豚 hé tún
23 Cá mè trắng 白鲢 bái lián
24 Cá trạch 泥鳅 níqiū
25 Cá trắm đen 青鱼 qīng yú
26 Con sò 蛤蜊 gé lí
27 Cua sông, cua đồng 河蟹 hé xiè
28 Hến, trai sông 河蚌 hé bèng
29 Lươn 黄鳝 huáng shàn
30 ốc đồng 田螺 tián luó
31 tôm sông 河虾 hé xiā
32 ốc sên 蜗牛 wō niú
33 Tôm 条虾 tiáo xià
34 Tôm hùm 龙虾 lóng xià
35 Tôm khô 虾皮 xià pí
36 Tôm nõn tươi 虾仁 xià rén
37 Cá chép 鲤鱼 lǐ yú
38 Cá diếc 鲫鱼 jì yú
39 Cá hồi 鲑鱼 guī yú
40 Ba ba 甲鱼 jiǎ yú
41 Cá biển 海水鱼 hǎi shuǐ yú
42 Cá chim 鲳鱼 chāng yú
43 Cá mực 墨鱼 mò yú
44 Con hàu 牧蜊 mù lí
45 Con nghêu 蛏子 chēng zi
46 Con sứa 海蜇 hǎi zhé
47 Cua biển 海蟹 hǎi xiè
48 ốc biển 海螺 hǎi luó
49 Đỉa biển, hải sâm 海参 hǎi shēn
50 Cá lạc 海曼 hǎi mán

 

Tin liên quan

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.